HỌC SINH TỰ TRA ĐIỂM

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Văn Chọn)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Images_23.jpg Diendanhaiduongcom19072_11.jpg Banner_201326.swf Ndtchua_ke1.swf Tangthay1.swf Vn.swf Khaitruong.swf MTKT.swf But_anh_ma_thuat.jpg Bonsai.jpg Co_gai_co_mot_bong_hong.flv Kho_tang_trong_tui_giay.flv CDDTRUONG21.swf Nharong21.jpg VND.swf Thay_co_oi.swf Bay_giua_ngan_ha.swf NMMTHUDIAB1.swf Flash_nen_181.swf 1276718025_sac_mau_cuoc_song__chong_chong_7_mau.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    TIN VĂN HÓA

    DỰ BÁO THỜI TIẾT

    Hà Nội: Du bao thoi tiet - Thu do Ha Noi Huế: Du bao thoi tiet - Co do Hue Phú Yên: Du bao thoi tiet - Tinh Phu Yen Thành Phố Hồ Chí Minh: Du bao thoi tiet - Thanh pho Ho Chi Minh

    TRƠ VỀ TRANG CHỦ

    Chào mừng:

    " Chúc mừng năm học mới 2015 - 2016! Kính chúc quý Thầy cô, Bạn bè, Thành viên - Hạnh phúc - thành công!"

    Chào mừng quý vị đến với Website của Võ Văn Chọn.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    kiểm tra tiếng Việt -75

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Văn Chọn (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:54' 26-11-2011
    Dung lượng: 10.9 KB
    Số lượt tải: 38
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 75: KIỂM TRA TIẾNG VIỆT
    ( Ngữ văn 9)

    A - KHUNG MA TRẬN

    Cấp độ
    Tên
    chủ đề
    (nội dung,chương…)
    
    Nhận biết
    
    Thông hiểu
    
    Vận dụng
    

    Cộng
    
    
    
    
     Cấp độ thấp
    
    Cấp độ cao
    
    
    Chủ đề 1
    Phương châm hội thoại

    
    Nêu tên các p/châm
    hội thoại
    

    


    


    
    
    Số câu: 1
    Số điểm:1.5 Tỉ lệ:15%
    Số câu: 1
    Số điểm: 1.5
    Số câu
    Số điểm
    Số câu
    Số điểm
    Số câu
    Số điểm
    Số câu: 1
    Số điểm: 1.5
    Tỉ lệ:15%
    
    Chủ đề 2
    -Thuật ngữ
    
    Khái niệm
    
    Cho ví dụ
    

    

    

    
    Số câu: 2
    Số điểm:1.5 Tỉ lệ:15%
    Số câu: 1
    Số điểm: 1
    Số câu:1
    Số điểm:0.5
    Số câu
    Số điểm
    Số câu
    Số điểm
    Số câu: 2
    Sốđiểm:1.5
    Tỉ lệ:15%
    
    Chủ đề 3
    - Sự phát triển từ vựng
    


    .
    
    Vẽ sơ đồ
    
    
    
    Số câu:1
    Số điểm:2 Tỉ lệ20 %
    Số câu
    Số điểm
    Số câu:
    Số điểm:
    Số câu: 1
    Số điểm:2.5
    Số câu
    Số điểm
    Số câu: 1
    Sốđiểm:2
    Tỉ lệ:25%
    
    Chủ đề 4
    Cách dẫn trực tiếp - cách dẫn gián tiếp.
    (Vận dụng viết Đ/Văn)
    
     So sánh cách dẫn trực tiếp - gián tiếp.
    
     (Viết Đoạn văn)
    N/dung: Tình bạn cao đẹp
    

    
    Số câu 1
    Số điểm 4.5 Tỉ lệ:45 %
    Số câu
    Số điểm
    Số câu: 1
    Số điểm:1.5
    Số câu
    Số điểm
    Số câu: 1
    Số điểm: 3 điểm
    Số câu: 2
    Sốđiểm:5
    Tỉ lệ:45%
    
    Tổng số câu 6
    Tổng số điểm:10
    Tỉ lệ :100%
    Số câu: 2
    Số điểm:2 .5
    Tỉ lệ : 25%
    Số câu: 2
    Số điểm: 2.
    Tỉ lệ: 20%
     Số câu: 2
    Số điểm: 5.5 điểm%
    Tỉ lệ :50%
    Số câu: 6
    Số điểm: 10
    Tỉ lệ: 100 %
    
    B - Đề:
    - Câu 1: Nêu tên các phương châm hội thoại đã học? (1.5 điểm)
    - Câu 2 : Nêu khái niệm thuật ngữ ? Cho 2 từ thuật ngữ chỉ môn học tiếng Việt? (1.5 điểm)
    - Câu 3 : Vẽ sơ đồ: Sự phát triễn từ vựng tiếng Việt? (2.5 điểm)
    - Câu 4: So sánh cách dẫn trực tiếp - cách dẫn gián tiếp ( chỉ nêu điểm khác nhau) – (1.5đ)
    - Câu 5: Viết đoạn văn ngắn (khoảng 7câu), ca ngợi tình bạn cao đẹp.
    * Chú ý trong đoạn văn có đưa lời dẫn gián tiếp.(3 điểm) .
    C- Đáp án:
    - Câu 1: HS trả lời đủ tên các phương châm hội thoại đã học? (1.5 điểm) Mỗi nội dung đúng (0.3đ)
    Phương châm về lượng - Phương châm về chất.
    Phương châm quan hệ. - Phương châm lịch sự. - Phương châm cách thức.
    - Câu 2 : Học sinh trả lời đúng:
    + Nêu khái niệm thuật ngữ ? (1 điểm)
    Thuật ngữ là những từ ngữ biểu thị khái niệm khoa học, công nghệ, thường được dùng trong các văn bản khoa học, công nghệ.
    + Cho ví dụ đúng 2 từ thuật ngữ chỉ môn học tiếng Việt? (0.5 điểm)
    Liêt kê - so sánh – từ láy ......
    - Câu 3 : Vẽ sơ đồ: Sự phát triển từ vựng tiếng Việt? (2.5 điểm)
    + Tầng 1: (0.5 điểm) + Tầng 2: (1 điểm) + Tầng 3: (1 điểm)



    (








    - Câu 4: Điểm khác nhau cách dẫn trực tiếp - cách dẫn gián tiếp.
    Dẫn trực tiếp:
    Dẫn trực tiếp:
    
    
    - Nhắc lại nguyên vẹn lời nói hay ý nghĩ của một người hoặc nhân vật
    - Lời nói hay ỹ nghĩ của người hoặc nhân vật có điều chỉnh cho thích hợp,
    
    1 điểm
    
    
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓